DANH SÁCH THƯ VIỆN

TTG1G2TVXTên thư viện
1. AN GIANG:
I. Thư viện cấp huyện (11)
1CC.1H.1TVH An Phú
2CC.2H.2TVH Thoại Sơn
3CC.3H.3TVH Tịnh Biên
4CC.4H.4TVH Chợ Mới
5CC.5H.5TVH Châu Thành
6CC.6H.6TV Tx. Tân Châu
7CC.7H.7TVH Châu Phú
8CC.8H.8TV Tp. Châu_Đốc
9CC.9H.9TVH Phú Tân
10CC.10H.10TV Tp. Long_Xuyên
11CC.11H.11TVH Tri_Tôn
2. ĐẮK LẮK:
I. Thư viện cấp huyện (13)
12CC.12H.12Krông Năng
13CC.13H.13Krông Bông
14CC.14H.14Ea Súp
15CC.15H.15Buôn Hồ
16CC.16H.16Ea Kar
17CC.17H.17Krông Búk
18CC.18H.18M'Đrắk
19CC.19H.19Lắk
20CC.20H.20Cư M'Gar
21CC.21H.21Buôn Đôn
22CC.22H.22Ea H'Leo
23CC.23H.23Krông Ana
24CC.24H.24Krông Pắc
II. Thư viện Trường học
II.1. TP. Buôn Ma Thuộc
III.6.3. Trường Tiểu học
25TH.1C1.1TVT Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc (BMT)
26TH.2C1.2TVT Tiểu học Phan Chu Trinh (BMT)
II. Trường Trung cấp, Cao Đẳng
27TH.3CD.1Trường Chính trị Đắk Lắk
28TH.4CD.2Trường CĐ VHNT Đắk Lắk
3. ĐẮK NÔNG:
I. Thư viện cấp huyện (8)
29CC.25H.25Cư Jút
30CC.26H.26Tp. Gia Nghĩa
31CC.27H.27Krông Nô
32CC.28H.28Đắk R'Lấp
33CC.29H.29Đắk Song
34CC.30H.30Đắk Glong
35CC.31H.31Đắk Mil
36CC.32H.32Tuy Đức
II. Thư viện khác
37K.1TV Công an tỉnh Đắk Nông
4. LÂM ĐỒNG:
I. Thư viện cấp huyện (10)
38CC.33H.33Lâm Hà
39CC.34H.34Đam Rông
40CC.35H.35Cát Tiên
41CC.36H.36Đơn Dương
42CC.37H.37Bảo Lâm
43CC.38H.38Tp. Bảo Lộc
44CC.39H.39Đạ_Huoai
45CC.40H.40Đạ_Tẻh
46CC.41H.41Di_Linh
47CC.42H.42Lạc Dương
5. KIÊN GIANG:
I. Thư viện cấp huyện (15)
48CC.43H.43Tp. Rạch_Giá
49CC.44H.44Tp. Hà Tiên
50CC.45H.45An Biên
51CC.46H.46An Minh
52CC.47H.47Châu Thành
53CC.48H.48Giồng Riềng
54CC.49H.49Kiên Hải
55CC.50H.50Giang_Thành
56CC.51H.51Gò_Quao
57CC.52H.52Hòn_Đất
58CC.53H.53Kiên_Lương
59CC.54H.54Phú_Quốc
60CC.55H.55Tân_Hiệp
61CC.56H.56U_Minh Thượng
62CC.57H.57Vĩnh_Thuận
6. BẠC LIÊU:
I. Thư viện cấp huyện (7)
63CC.58H.58Hòa_Bình
64CC.59H.59Phước_Long
65CC.60H.60Giá_Rai
66CC.61H.61Vĩnh_Lợi
67CC.62H.62Tp. Bạc_Liêu
68CC.63H.63Đông_Hải
69CC.64H.64Hồng_Dân
7. BÌNH ĐỊNH:
I. Thư viện cấp huyện (10)
70CC.65H.65TV Tx. An Nhơn
71CC.66H.66TV Tx. Hoài Nhơn
72CC.67H.67TVH An Lão
73CC.68H.68Hoài Ân
74CC.69H.69Phù Cát
75CC.70H.70Phù Mỹ
76CC.71H.71Tây Sơn
77CC.72H.72Tuy Phước
78CC.73H.73Vân Canh
79CC.74H.74Vĩnh Thạnh
II. Thư viện Cấp xã
II.1. Huyện Hoài Nhơn
80CC.75X.1TVP Hoài Châu
81CC.76X.2TVP Hoài Đức
82CC.77X.3TVP Hoài Hương
83CC.78X.4TVP Hoài Mỹ
84CC.79X.5TVP Hoài Thanh
85CC.80X.6TVP Tam Quan
III. Thư viện Trường học
III.1. TP. Quy Nhơn
III.1.1. Trường THPT
86TH.5C3.1TVT THPT Chuyên Lê Quý Đôn
87TH.6C3.2TVT THPT Trưng Vương
88TH.7C3.3TVT THPT Trần Cao Vân
89TH.8C3.4TVT THPT Nguyễn Thái Học
III.1.2. Trường THCS
90TH.9C2.1TVT THCS Lương Thế Vinh
91TH.10C2.2TVT THCS Ngô Mây
92TH.11C2.3TVT THCS Nhơn Hội
93TH.12C2.4TVT THCS Trần Hưng Đạo
94TH.13C2.5TVT THCS Trần Quang Diệu
III.1.3. Khác
95TH.14C3.5TVT DTNT Bình Định
III.2. Thị xã An Nhơn
III.2.1. Trường THPT
96TH.15C3.6TVT THPT Hòa Bình
97TH.16C3.7TVT THPT Nguyễn Đình Chiểu
98TH.17C3.8TVT THPT Số 1 An Nhơn
99TH.18C3.9TVT THPT Số 2 An Nhơn
100TH.19C3.10TVT THPT Số 3 An Nhơn
III.2.2. Trường THCS
101TH.20C2.6TVT THCS Nhơn Hưng
III.3. Thị xã Hoài Nhơn
III.3.1. Trường THPT
102TH.21C3.11TV THPT chuyên Chu Văn An
103TH.22C3.12TVT THPT Lý Tự Trọng
104TH.23C3.13TVT THPT Nguyễn Du
105TH.24C3.14TVT THPT Nguyễn Trân
106TH.25C3.15TVT THPT Nguyễn Trung Trực
107TH.26C3.16TVT THPT Phan Bội Châu
108TH.27C3.17TVT THPT Tam Quan
109TH.28C3.18TVT THPT Tăng Bạt Hổ
110TH.29C3.19TVT THPT Trần Quang Diệu
111TH.30C3.20TVT THPT Võ Giữ
III.3.2. Trường THCS
112TH.31C2.7TVT THCS Bồng Sơn
113TH.32C2.8TVT THCS Đào Duy Từ
114TH.33C2.9TVT THCS Hoài Châu
115TH.34C2.10TVT THCS Hoài Phú
116TH.35C2.11TVT THCS Hoài Thanh
117TH.36C2.12TVT THCS Hoài Xuân
118TH.37C2.13TVT THCS Tam Quan
119TH.38C2.14TVT THCS Tam Quan Bắc
120TH.39C2.15TVT THCS Tam Quan Nam
III.4. Huyện An Lão
III.4.1. Trường THPT
121TH.40C3.21TVT THPT An Lão
III.4.2. Khác
122TH.41C3.22TVT DTNT An Lão
III.5. Huyện Hoài Ân
III.5.1. Trường THPT
123TH.42C3.23TVT THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
III.6. Huyện Phù Cát
III.6.1. Trường THPT
124TH.43C3.24TVT THPT An Lương
125TH.44C3.25TVT THPT Ngô Lê Tân
126TH.45C3.26TVT THPT Nguyễn Hồng Đạo
127TH.46C3.27TVT THPT Nguyễn Hữu Quang
128TH.47C3.28TVT THPT Số 1 Phù Cát
129TH.48C3.29TVT THPT Số 2 Phù Cát
130TH.49C3.30TVT THPT Số 3 Phù Cát
III.6.2. Trường THCS
131TH.50C2.16TVT THCS Cát Hanh
132TH.51C2.17TVT THCS Cát Tài
133TH.52C2.18TVT THCS Cát Tân
134TH.53C2.19TVT THCS Cát Tường
III.6.3. Trường Tiểu học
135TH.54C1.3TVT Tiểu học Cát Tài
III.7. Huyện Phù Mỹ
III.7.1. Trường THPT
136TH.55C3.31TV THPT An Lương
137TH.56C3.32TV THPT Bình Dương
138TH.57C3.33TV THPT Số 1 Phù Mỹ
139TH.58C3.34TV THPT Số 2 Phù Mỹ
III.7.2. Trường THCS
140TH.59C2.20TVT THCS Mỹ Hiệp
141TH.60C2.21TVT THCS Thị trấn Phù Mỹ
III.8. Huyện Tây Sơn
III.8.1. Trường THPT
142TH.61C3.35TVT THPT Quang Trung
143TH.62C3.36TVT THPT Võ Lai
III.9. Huyện Tuy Phước
III.9.1. Trường THPT
144TH.63C3.37TVT THPT Nguyễn Diêu
145TH.64C3.38TVT THPT Số 1 Tuy Phước
146TH.65C3.39TVT THPT Số 2 Tuy Phước
III.9.2. Trường THCS
147TH.66C2.22TVT THCS Phước An
148TH.67C2.23TVT THCS Phước Hiệp
149TH.68C2.24TVT THCS Phước Hòa
150TH.69C2.25TVT THCS Phước Hưng
151TH.70C2.26TVT THCS Phước Lộc
152TH.71C2.27TVT THCS Phước Quang
153TH.72C2.28TVT THCS Số 1 Phước Sơn
154TH.73C2.29TVT THCS Số 2 Phước Sơn
155TH.74C2.30TVT THCS Phước Thắng
156TH.75C2.31TVT THCS Phước Thành
157TH.76C2.32TVT THCS Phước Thuận
158TH.77C2.33TVT THCS Thị trấn Tuy Phước
159TH.78C2.34TVT THCS Trần Bá
III.10. Huyện Vân Canh
III.10.1. Trường THPT
160TH.79C3.40TVT THPT Vân Canh
III.10.2. Khác
161TH.80C3.41TVT DTNT Vân Canh
III.11. Huyện Vĩnh Thạnh
III.11.1. Trường THPT
162TH.81C3.42TVT THPT Vĩnh Thạnh
III.11.2. Khác
163TH.82C3.43TVT DTNT Vĩnh Thạnh
IV. Trường Trung cấp, Cao Đẳng
164TH.83CD.3Thư viện TC Phật học Nguyên Thiều
8. GIA LAI:
I. Thư viện cấp huyện (16)
165CC.81H.75Tx. An Khê
166CC.82H.76Mang Yang
167CC.83H.77Ia Pa
168CC.84H.78KBang
169CC.85H.79Đăk Pơ
170CC.86H.80Phú Thiện
171CC.87H.81Tx. Ayun Pa
172CC.88H.82Chư Pảh
173CC.89H.83Chư Prông
174CC.90H.84Chư Pưh
175CC.91H.85Chư Sê
176CC.92H.86Đăk Đoa
177CC.93H.87Đức Cơ
178CC.94H.88Ia Grai
179CC.95H.89Kông Chro
180CC.96H.90Krông Pa
9. KHÁNH HÒA:
I. Thư viện cấp huyện (8)
181CC.97H.91Vạn Ninh
182CC.98H.92Cam Lâm
183CC.99H.93Tp. Cam_Ranh
184CC.100H.94Diên_Khánh
185CC.101H.95Khánh_Sơn
186CC.102H.96Khánh_Vĩnh
187CC.103H.97Tp. Nha_Trang
188CC.104H.98Tx. Ninh_Hòa
II. Thư viện khác
189K.2TV Làng SOS Nha Trang
10. QUẢNG NAM:
I. Thư viện cấp huyện (17)
190CC.105H.99Duy Xuyên
191CC.106H.100Núi Thành
192CC.107H.101Thăng Bình
193CC.108H.102Nam_Giang
194CC.109H.103Tp. Tam Kỳ
195CC.110H.104Đại Lộc
196CC.111H.105Phước Sơn
197CC.112H.106Bắc Trà My
198CC.113H.107Tx. Điện_Bàn
199CC.114H.108Đông_Giang
200CC.115H.109Hiệp_Đức
201CC.116H.110Nam Trà_My
202CC.117H.111Nông_Sơn
203CC.118H.112Phú_Ninh
204CC.119H.113Quế_Sơn
205CC.120H.114Tây_Giang
206CC.121H.115Tiên_Phước
11. QUẢNG NGÃI:
I. Thư viện cấp huyện (13)
207CC.122H.116Tx. Đức Phổ
208CC.123H.117Trà_Bồng
209CC.124H.118Sơn Hà
210CC.125H.119Ba_Tơ
211CC.126H.120Bình_Sơn
212CC.127H.121Lý_Sơn
213CC.128H.122Minh_Long
214CC.129H.123Mộ_Đức
215CC.130H.124Nghĩa_Hành
216CC.131H.125Sơn_Tây
217CC.132H.126Sơn_Tịnh
218CC.133H.127Tây_Trà
219CC.134H.128Tư Nghĩa
12. SÓC TRĂNG:
I. Thư viện cấp huyện (11)
220CC.135H.129Tp. Sóc Trăng
221CC.136H.130Mỹ Tú
222CC.137H.131Châu Thành
223CC.138H.132Kế Sách
224CC.139H.133Cù_Lao Dung
225CC.140H.134Long_Phú
226CC.141H.135Mỹ_Xuyên
227CC.142H.136Tx. Ngã_Năm
228CC.143H.137Thạnh_Trị
229CC.144H.138Trần_Đề
230CC.145H.139Tx. Vĩnh_Châu
13. THÁI BÌNH:
I. Thư viện cấp huyện (8)
231CC.146H.140Quỳnh Phụ
232CC.147H.141Đông_Hưng
233CC.148H.142Hưng_Hà
234CC.149H.143Kiến_Xương
235CC.150H.144Tp. Thái_Bình
236CC.151H.145Thái_Thụy
237CC.152H.146Tiền_Hải
238CC.153H.147Vũ_Thư
14. TT HUẾ:
I. Thư viện cấp huyện (8)
239CC.154H.148TV Nguyễn Chí Thanh (Quảng Điền)
240CC.155H.149Phong Điền
241CC.156H.150Hương Thủy
242CC.157H.151A_Lưới
243CC.158H.152Hương_Trà
244CC.159H.153Nam_Đông
245CC.160H.154Phú_Lộc
246CC.161H.155Phú_Vang
II. Trường Trung cấp, Cao Đẳng
247TH.84CD.4Trường TC VHNT Thừa Thiên Huế
III. Thư viện khác
248K.3TV Bộ CHQST Thừa Thiên Huế
15. HÀ GIANG:
I. Thư viện cấp huyện (11)
249CC.162H.156Hoàng Su Phì
250CC.163H.157Bắc Mê
251CC.164H.158Bắc Quang
252CC.165H.159Đồng Văn
253CC.166H.160Tp. Hà Giang
254CC.167H.161Mèo Vạc
255CC.168H.162Quản Bạ
256CC.169H.163Quang Bình
257CC.170H.164Vị Xuyên
258CC.171H.165Xín Mần
259CC.172H.166Yên Minh
16. PHÚ THỌ:
I. Thư viện cấp huyện (13)
260CC.173H.167Tp. Việt Trì
261CC.174H.168Tx. Phú Thọ
262CC.175H.169Cẩm Khê
263CC.176H.170Đoan Hùng
264CC.177H.171Hạ Hòa
265CC.178H.172Lâm Thao
266CC.179H.173Phù Ninh
267CC.180H.174Tam Nông
268CC.181H.175Tân Sơn
269CC.182H.176Thanh Ba
270CC.183H.177Thanh Sơn
271CC.184H.178Thanh Thủy
272CC.185H.179Yên Lập
17. BẾN TRE:
I. Thư viện cấp huyện (9)
273CC.186H.180Ba_Tri
274CC.187H.181Mỏ Cày Nam
275CC.188H.182Tp. Bến_Tre
276CC.189H.183Bình_Đại
277CC.190H.184Châu_Thành
278CC.191H.185Chợ_Lách
279CC.192H.186Giồng_Trôm
280CC.193H.187Mỏ Cày Bắc
281CC.194H.188Thạnh_Phú
18. TP. HỒ CHÍ MINH
I. Thư viện Cấp phường
I.1. Quận Tân Bình
282CC.195X.7TV Phường 15
II. Thư viện Trường học
III.1. Quận 3
II.1.1. Trường Tiểu học
283TH.85C1.4TVT Tiểu học Trần Văn Đang
III. Thư viện khác
284K.4TV Cơ đốc
BC: 0 - CC: 0
Active: 0