DANH SÁCH THƯ VIỆN

Bình Định (2017), Đắk Lắk (2018), Thừa Thiên Huế (2018), An Giang (2019), Bến Tre (2019), Khánh Hòa (2019), Kiên Giang (2019), Lâm Đồng (2019), Quảng Nam (2019), Quảng Ngãi (2019), Sóc Trăng (2019), Thái Bình (2020), Đắk Nông (2020), Bạc Liêu (2020), Hà Giang (2020), Gia Lai (2021), Phú Thọ (2021), Quảng Trị (2021),
TTG1G2TVXTên thư viện
1. BÌNH ĐỊNH (2017):
I. Thư viện cấp huyện (10)
1CC.1H.1TV Tx. An Nhơn
2CC.2H.2TV Tx. Hoài Nhơn
3CC.3H.3TVH An Lão
4CC.4H.4Hoài Ân
5CC.5H.5Phù Cát
6CC.6H.6Phù Mỹ
7CC.7H.7Tây Sơn
8CC.8H.8Tuy Phước
9CC.9H.9Vân Canh
10CC.10H.10Vĩnh Thạnh
II. Thư viện Cấp xã
II.1. Huyện Hoài Nhơn
11CC.11X.1TVP Hoài Châu
12CC.12X.2TVP Hoài Đức
13CC.13X.3TVP Hoài Hương
14CC.14X.4TVP Hoài Mỹ
15CC.15X.5TVP Hoài Thanh
16CC.16X.6TVP Tam Quan
IV. Trường Trung cấp, Cao Đẳng
17TH.1CD.1Thư viện TC Phật học Nguyên Thiều
2. AN GIANG (2020):
I. Thư viện cấp huyện (11)
18CC.17H.11TVH An Phú
19CC.18H.12TVH Thoại Sơn
20CC.19H.13TVH Tịnh Biên
21CC.20H.14TVH Chợ Mới
22CC.21H.15TVH Châu Thành
23CC.22H.16TV Tx. Tân Châu
24CC.23H.17TVH Châu Phú
25CC.24H.18TV Tp. Châu_Đốc
26CC.25H.19TVH Phú Tân
27CC.26H.20TV Tp. Long_Xuyên
28CC.27H.21TVH Tri_Tôn
3. ĐẮK LẮK (2018):
I. Thư viện cấp huyện (13)
29CC.28H.22Krông Năng
30CC.29H.23Krông Bông
31CC.30H.24Ea Súp
32CC.31H.25Buôn Hồ
33CC.32H.26Ea Kar
34CC.33H.27Krông Búk
35CC.34H.28M'Đrắk
36CC.35H.29Lắk
37CC.36H.30Cư M'Gar
38CC.37H.31Buôn Đôn
39CC.38H.32Ea H'Leo
40CC.39H.33Krông Ana
41CC.40H.34Krông Pắc
II. Thư viện Trường học
II.1. TP. Buôn Ma Thuộc
III.6.1. Trường Tiểu học
42TH.2C1.11TVT Tiểu học Hoàng Hoa Thám
43TH.3C1.22TVT Tiểu học Lê Thị hồng Gấm
44TH.4C1.33TVT Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
45TH.5C1.44TVT Tiểu học Phan Chu Trinh
46TH.6C1.55TVT Tiểu học Phan Đình Phùng
47TH.7C1.66TVT Tiểu học Trần Quốc Tuấn
48TH.8C1.77TVT Tiểu học Võ Thị Sáu
III.6.2. Trường THCS
49TH.9C2.11TVT THCS Phan Bội Châu
50TH.10C2.22TVT THCS Trưng Vương
II.2. TX. Ea Kar
III.6.1. Trường THPT
51TH.11C3.11TVT THPT Ngô Gia Tự
II. Trường Trung cấp, Cao Đẳng
52TH.12CD.2Trường Chính trị Đắk Lắk
53TH.13CD.3Trường CĐ VHNT Đắk Lắk
4. ĐẮK NÔNG (2020):
I. Thư viện cấp huyện (8)
54CC.41H.35Cư Jút
55CC.42H.36Tp. Gia Nghĩa
56CC.43H.37Krông Nô
57CC.44H.38Đắk R'Lấp
58CC.45H.39Đắk Song
59CC.46H.40Đắk Glong
60CC.47H.41Đắk Mil
61CC.48H.42Tuy Đức
II. Thư viện khác
62K.1TV Công an tỉnh Đắk Nông
5. LÂM ĐỒNG (2019):
I. Thư viện cấp huyện (10)
63CC.49H.43Lâm Hà
64CC.50H.44Đam Rông
65CC.51H.45Cát Tiên
66CC.52H.46Đơn Dương
67CC.53H.47Bảo Lâm
68CC.54H.48Tp. Bảo Lộc
69CC.55H.49Đạ_Huoai
70CC.56H.50Đạ_Tẻh
71CC.57H.51Di_Linh
72CC.58H.52Lạc Dương
6. KIÊN GIANG (2019):
I. Thư viện cấp huyện (15)
73CC.59H.53Tp. Rạch_Giá
74CC.60H.54Tp. Hà Tiên
75CC.61H.55An Biên
76CC.62H.56An Minh
77CC.63H.57Châu Thành
78CC.64H.58Giồng Riềng
79CC.65H.59Kiên Hải
80CC.66H.60Giang_Thành
81CC.67H.61Gò_Quao
82CC.68H.62Hòn_Đất
83CC.69H.63Kiên_Lương
84CC.70H.64Phú_Quốc
85CC.71H.65Tân_Hiệp
86CC.72H.66U_Minh Thượng
87CC.73H.67Vĩnh_Thuận
7. BẠC LIÊU (2020):
I. Thư viện cấp huyện (7)
88CC.74H.68Hòa_Bình
89CC.75H.69Phước_Long
90CC.76H.70Giá_Rai
91CC.77H.71Vĩnh_Lợi
92CC.78H.72Tp. Bạc_Liêu
93CC.79H.73Đông_Hải
94CC.80H.74Hồng_Dân
8. KHÁNH HÒA:
I. Thư viện cấp huyện (8)
95CC.81H.75Vạn Ninh
96CC.82H.76Cam Lâm
97CC.83H.77Tp. Cam_Ranh
98CC.84H.78Diên_Khánh
99CC.85H.79Khánh_Sơn
100CC.86H.80Khánh_Vĩnh
101CC.87H.81Tp. Nha_Trang
102CC.88H.82Tx. Ninh_Hòa
II. Thư viện khác
103K.2TV Làng SOS Nha Trang
9. QUẢNG NAM:
I. Thư viện cấp huyện (17)
104CC.89H.83Duy Xuyên
105CC.90H.84Núi Thành
106CC.91H.85Thăng Bình
107CC.92H.86Nam_Giang
108CC.93H.87Tp. Tam Kỳ
109CC.94H.88Đại Lộc
110CC.95H.89Phước Sơn
111CC.96H.90Bắc Trà My
112CC.97H.91Tx. Điện_Bàn
113CC.98H.92Đông_Giang
114CC.99H.93Hiệp_Đức
115CC.100H.94Nam Trà_My
116CC.101H.95Nông_Sơn
117CC.102H.96Phú_Ninh
118CC.103H.97Quế_Sơn
119CC.104H.98Tây_Giang
120CC.105H.99Tiên_Phước
10. QUẢNG NGÃI:
I. Thư viện cấp huyện (13)
121CC.106H.100Tx. Đức Phổ
122CC.107H.101Trà_Bồng
123CC.108H.102Sơn Hà
124CC.109H.103Ba_Tơ
125CC.110H.104Bình_Sơn
126CC.111H.105Lý_Sơn
127CC.112H.106Minh_Long
128CC.113H.107Mộ_Đức
129CC.114H.108Nghĩa_Hành
130CC.115H.109Sơn_Tây
131CC.116H.110Sơn_Tịnh
132CC.117H.111Tây_Trà
133CC.118H.112Tư Nghĩa
11. SÓC TRĂNG:
I. Thư viện cấp huyện (11)
134CC.119H.113Tp. Sóc Trăng
135CC.120H.114Mỹ Tú
136CC.121H.115Châu Thành
137CC.122H.116Kế Sách
138CC.123H.117Cù_Lao Dung
139CC.124H.118Long_Phú
140CC.125H.119Mỹ_Xuyên
141CC.126H.120Tx. Ngã_Năm
142CC.127H.121Thạnh_Trị
143CC.128H.122Trần_Đề
144CC.129H.123Tx. Vĩnh_Châu
12. THÁI BÌNH:
I. Thư viện cấp huyện (8)
145CC.130H.124Quỳnh Phụ
146CC.131H.125Đông_Hưng
147CC.132H.126Hưng_Hà
148CC.133H.127Kiến_Xương
149CC.134H.128Tp. Thái_Bình
150CC.135H.129Thái_Thụy
151CC.136H.130Tiền_Hải
152CC.137H.131Vũ_Thư
13. TT HUẾ:
I. Thư viện cấp huyện (8)
153CC.138H.132TV Nguyễn Chí Thanh (Quảng Điền)
154CC.139H.133Phong Điền
155CC.140H.134Hương Thủy
156CC.141H.135A_Lưới
157CC.142H.136Hương_Trà
158CC.143H.137Nam_Đông
159CC.144H.138Phú_Lộc
160CC.145H.139Phú_Vang
II. Trường Trung cấp, Cao Đẳng
161TH.14CD.4Trường TC VHNT Thừa Thiên Huế
III. Thư viện khác
162K.3TV Bộ CHQST Thừa Thiên Huế
14. HÀ GIANG:
I. Thư viện cấp huyện (11)
163CC.146H.140Hoàng Su Phì
164CC.147H.141Bắc Mê
165CC.148H.142Bắc Quang
166CC.149H.143Đồng Văn
167CC.150H.144Tp. Hà Giang
168CC.151H.145Mèo Vạc
169CC.152H.146Quản Bạ
170CC.153H.147Quang Bình
171CC.154H.148Vị Xuyên
172CC.155H.149Xín Mần
173CC.156H.150Yên Minh
II. Thư viện Trường học
II.1. Huyện Hoàng Su Phì
III.1.1. Trường TH&THCS
174TH.15C2.31TV THCS Bản Luốc
175TH.16C2.42TV THCS Nậm Ty
176TH.17C2.53TV TH&THCS Bản Máy
177TH.18C2.64TV TH&THCS Đản Văn
178TH.19C2.75TV TH&THCS Tả Sử Choóng
179TH.20C2.86TV TH&THCS Tụ Nhân
180TH.21C2.97TV Tiểu học Bản Nhùng
181TH.22C2.108TV Tiểu học Nam Sơn
182TH.23C2.119TV Tiểu học Pố Lồ
183TH.24C2.1210TV Tiểu học Tân Tiến
184TH.25C2.1311TV PTDTNT Hoàng Su Phì
15. GIA LAI:
I. Thư viện cấp huyện (16)
185CC.157H.151Tx. An Khê
186CC.158H.152Mang Yang
187CC.159H.153Ia Pa
188CC.160H.154KBang
189CC.161H.155Đăk Pơ
190CC.162H.156Phú Thiện
191CC.163H.157Tx. Ayun Pa
192CC.164H.158Chư Pảh
193CC.165H.159Chư Prông
194CC.166H.160Chư Pưh
195CC.167H.161Chư Sê
196CC.168H.162Đăk Đoa
197CC.169H.163Đức Cơ
198CC.170H.164Ia Grai
199CC.171H.165Kông Chro
200CC.172H.166Krông Pa
16. PHÚ THỌ:
I. Thư viện cấp huyện (13)
201CC.173H.167Tp. Việt Trì
202CC.174H.168Tx. Phú Thọ
203CC.175H.169Cẩm Khê
204CC.176H.170Đoan Hùng
205CC.177H.171Hạ Hòa
206CC.178H.172Lâm Thao
207CC.179H.173Phù Ninh
208CC.180H.174Tam Nông
209CC.181H.175Tân Sơn
210CC.182H.176Thanh Ba
211CC.183H.177Thanh Sơn
212CC.184H.178Thanh Thủy
213CC.185H.179Yên Lập
17. QUẢNG TRỊ:
I. Thư viện cấp huyện (9)
214CC.186H.180TX. Quảng Trị
215CC.187H.181Cam Lộ
216CC.188H.182Cồn Cỏ
217CC.189H.183Đa Krông
218CC.190H.184Gio Linh
219CC.191H.185Hải Lăng
220CC.192H.186Hướng Hóa
221CC.193H.187Triệu Phong
222CC.194H.188Vĩnh Linh
18. BẾN TRE:
I. Thư viện cấp huyện (9)
223CC.195H.189Ba_Tri
224CC.196H.190Mỏ Cày Nam
225CC.197H.191Tp. Bến_Tre
226CC.198H.192Bình_Đại
227CC.199H.193Châu_Thành
228CC.200H.194Chợ_Lách
229CC.201H.195Giồng_Trôm
230CC.202H.196Mỏ Cày Bắc
231CC.203H.197Thạnh_Phú
19. TP. HỒ CHÍ MINH
I. Thư viện Cấp phường
I.1. Quận Tân Bình
232CC.204X.7TV Phường 15
II. Thư viện Trường học
III.1. Quận 3
II.1.1. Trường Tiểu học
233TH.26C1.81TVT Tiểu học Trần Văn Đang
19. THÁI NGUYÊN:
III.19.1. Trường THPT
234TH.27C3.21TV THPT Trần Phú
19. HÀ NỘI:
III.20.1. Trường Tiểu học
235TH.28C3.31TV Tiểu học Vũ Xuân Thiều
BC: 0 - CC: 0
Active: 0